finding of law

finding of law

A judge makes a finding of law in a civil case.

Định nghĩa

Danh từ: Finding of law (hoặc finding of law - thường được viết không dấu gạch nối) một kết luận pháp lý do thẩm phán hoặcquan tài phán đưa ra về cách thức áp dụng một quy tắc pháp luật cụ thể vào các tình tiết thực tế của một vụ án. khác với finding of fact (kết luận về sự thật) ở chỗ liên quan đến việc giải thích áp dụng luật, chứ không phải xác định các sự kiện đã xảy ra.

dụ sử dụng
  • (Thẩm phán đưa ra một kết luận pháp rằng hợp đồng vô hiệu do thiếu sự đối ứng.)
  • (Tòa phúc thẩm xem xét một kết luận pháp theo tiêu chuẩn , nghĩa không phụ thuộc vào phán quyết của tòa cấp dưới.)
  • (Luật sư tranh luận rằng kết luận pháp không chính xác đạo luật không áp dụng cho các tình tiết thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mixed finding of law and fact": Kết luận hỗn hợp về pháp sự thật, thường xảy ra khi một vấn đề pháp gắn liền với việc xác định các sự kiện cụ thể.

    • The court's ruling involved a mixed finding of law and fact regarding the defendant's intent. (Phán quyết của tòa liên quan đến một kết luận hỗn hợp về pháp sự thật liên quan đến ý định của bị đơn.)
  • "Finding of law is subject to appellate review": Kết luận pháp có thể bị kháng cáo được xem xét lại bởi tòa án cấp cao hơn.

    • Unlike findings of fact, a finding of law is subject to full appellate review. (Không giống như kết luận về sự thật, một kết luận pháp có thể bị xem xét lại toàn bộcấp phúc thẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Finding of fact (danh từ): Kết luận về sự thật, xác định các sự kiện đã xảy ra dựa trên bằng chứng.

    • The jury's finding of fact that the defendant was at the scene was crucial. (Kết luận về sự thật của bồi thẩm đoàn rằng bị đã có mặt tại hiện trường rất quan trọng.)
  • Legal conclusion (danh từ): Kết luận pháp , đồng nghĩa với finding of law.

    • The judge's legal conclusion was supported by precedent. (Kết luận pháp của thẩm phán được hỗ trợ bởi tiền lệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Legal determination: Quyết định pháp .
  • Ruling of law: Phán quyết về pháp .
  • Conclusion of law: Kết luận về luật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To make a finding of law: Đưa ra một kết luận pháp .

    • The court will make a finding of law on the admissibility of the evidence. (Tòa sẽ đưa ra một kết luận pháp về tính chấp nhận được của bằng chứng.)
  • To challenge a finding of law: Phản đối một kết luận pháp .

    • The defendant's lawyer plans to challenge the finding of law on appeal. (Luật sư của bị đơn dự định phản đối kết luận pháp khi kháng cáo.)
Thành ngữ liên quan
  • "A finding of law, not a finding of fact": Nhấn mạnh rằng vấn đề liên quan đến việc áp dụng luật, không phải xác định sự thật.
    • The dispute is about a finding of law, not a finding of fact, so the judge will decide. (Tranh chấp này về một kết luận pháp , không phải kết luận về sự thật, vậy thẩm phán sẽ quyết định.)